Lệ phí
Biểu phí của các khóa chuyên ngành
| Học phí | Thời gian học | Hoc kì I(SG$) | Hoc kì II(SG$) | Hoc kì III(SG$) | Hoc kì IV(SG$) | Hoc Ki V (SG$) | Hoc ki VI(SG$) | Tổng tien(SG$) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tín chỉ Thương mại IV | 8 tháng | 6,077.60 | 6,077.60 | - | - | - | - | 12,155.20 |
| Cao đẳng* | 8 tháng | 7,875.20 | 7,875.20 | - | - | - | - | 15,750.40 |
| Đại học(nếu không cần học cao đẳng) | 2 năm | 7,875.20 | 7,875.20 | 7,875.20 | 7,875.20 | 7,875.20 | 7,875.20 | 47,251.20 |
| Thạc sĩ Kế tóan | 1 năm | 9,523 | 9,523 | 9,523 | - | - | - | 28,569 |
| Thạc sĩ Tài chính | 1 năm | 9,523 | 9,523 | 9,523 | - | - | - | 28,569 |
| Thạc sĩ QTKD Quốc Tế | 1 năm | 9,523 | 9,523 | 9,523 | - | - | - | 28,569 |
| Thạc sĩ Quản lí cung ứng dâ chuyền** | 8 tháng | - | - | 9,523 | 9,523 | - | - | 19,046 |
lưu ý
* Sau khi hoàn tất cao đẳng, học phí của đại học năm 2&3 sẽ là S$31,500.80
** Chương trình thạc sĩ này phải học thêm lớp dự bị nâng cao 8 tháng
với trường đối tác của trường là SIMM , học phí của chương
trình dự bị nâng cao là S$8,775
CÁC KHOẢN PHÍ KHÁC
| Phí | SG$ | Cách đóng |
|---|---|---|
| Phí bảo hiểm sức khỏe | 70.62 | Hàng năm |
| Phí Admin | 500 | Đóng 1 lần duy nhất |
| Phí bảo vệ quyền lợi sinh viên | 1% của tổng học phí | Đóng 1 lần duy nhất |
Biểu phí của các khóa Anh ngữ
| Chương trình | Thời gian | Học phí |
|---|---|---|
| General English (Anh văn tổng quát): gồm 2 cấp độ | ||
| Sơ cấp | 10 tuần | S$2,675 SGD |
| Sơ trung cấp | 10 tuần | S$2,675 SGD |
| English for Academic Purposes EAP (Anh văn chuyên ngành) | ||
|
Certificate 3 in EAP Yêu cầu đầu vào: IELTS 4.5 hoặc thi Navitas Placement Test |
10 tuần | S$2,675 SGD |
|
Certificate 4 in EAP Yêu cầu đầu vào: IELTS 5.0 hoặc thi Navitas Placement Test |
10 tuần | S$2,675 SGD |
|
Diploma of EAP Yêu cầu đầu vào: IELTS 5.5 hoặc thi Navitas Placement Test |
10 tuần | S$2,675 SGD |
| khóa luyện thi chứng chỉ IELTS | 8 tuần | $2,675 SGD |


